Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công ty cổ phần Xuân Việt số 5/320 đường Khương Đình, phường Hạ Đình, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101726327Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Cơ Giới xây dựng Và thương mại Minh Việt Thôn Hậu Dưỡng, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101724030Đang hoạt động
- 2005 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Và xuất nhập khẩu Sao Việt TT01-37 dự án Hải Đăng City, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101719577Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Kiến Trúc xây dựng Và thương mại Toàn Cầu Tầng 6, tòa nhà MD Complex, số 68 phố Nguyễn Cơ Thạch, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101700262Tạm ngừng hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần kỹ thuật Và xây dựng Long Giang VP1, tầng 24A, tòa nhà 173 Xuân Thủy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101689202Đang hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Sản xuất Cơ Khí Thanh Bình Số 27A Ngõ 2 Cầu Đất, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101660700Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty cổ phần Đào Tạo Và Tư Vấn đầu tư xây dựng Hà Nội Số 43 ngõ 77 Đường Đặng Xuân Bảng, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101657391Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Đầu tư Hằng Hà Tầng 3 toà nhà N07-B1 KĐTM Dịch Vọng, đường Thành Thái, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101652964Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Truyền Thông đầu tư Tài Chính Việt Nam Số 212, phố Tây Sơn, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101652805Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Epic Holdings Tầng 5, Tòa nhà Epic, số 19 phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101649464Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30