Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công ty TNHH Bình Vượng Số 142 Lê Duẩn, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101795761Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Thăng Long L.T Số 25 Lô 1A, đường Trung Yên 8, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101795680Đang hoạt động
- 2005 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty cổ phần Nhất Thống A.F.O Số 3, Ngõ 410 Phố Bạch Đằng, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101781920Tạm ngừng hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần đầu tư Hacom Holdings Tầng 5 tháp B, Tòa nhà CT2 (The Light), đường Tố Hữu, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101777882Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Thanh Bình Hà Nội Tầng 3, tòa nhà N07- B3, đường Thành Thái, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101776328Đang hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Thiên Đức Lô H1 Khu đô thị mới Cổ Dương, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101766591Đang hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần xây dựng Công Trình Và thương mại Hùng Thịnh Căn 01F Khu đô thị Nam Trung Yên, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101755695Tạm ngừng hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần công nghiệp Thuận Tường Số 36, đường Hồ Mễ Trì, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101743467Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Tập Đoàn Bắc Hà Số 29, ngõ 106, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101742382Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30