Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Anh Dũng Số 738-740 đường Láng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101611774Tạm ngừng hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Phát triển Công Nghệ Hệ Thống Số 119, phố Hồ Đắc Di, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101601180Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần xây dựng Và Môi Trường Hà Nội Số nhà 52B, ngõ 165 đường Cầu Giấy, tổ 17, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101600155Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Tư Vấn Và xây dựng Phương Đông Số 30, Ngách 133, Ngõ 42, Phố Thịnh Liệt, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101594367Đang hoạt động
-
2004
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Và thương mại Đại Việt Số 2/10/32 Phố Tứ Liên, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101579249Tạm ngừng hoạt động
-
2004
Công ty cổ phần Kiến Trúc Và xây dựng T&H Số 21/20, Ngõ Tân Lạc, Đường Đại La, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101577033Tạm ngừng hoạt động
-
2004
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Chí Dũng Số 74 Nguyễn Xiển, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101574924Đang hoạt động
-
2004
Công ty cổ phần xây dựng Qualipro Số 29 ngõ 7 tổ 27 Phùng Chí Kiên, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101560657Đang hoạt động
-
2004
Công ty cổ phần xây dựng - Thương mại Hùng Vĩ Số 3 ngõ 145 đường Liên Mạc, Phường Thượng Cát, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101560181Đang hoạt động
-
2004
Công ty TNHH Xây Lắp Nhà Và Cơ Điện Lạnh Hoàng Phát Số 6, ngõ 230, phố Quan Nhân, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101553402Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2004
Công ty cổ phần xây dựng Thành Hưng Số 6, A2, Trung tâm thương mại Đông Anh, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101545899Đang hoạt động
-
2004
Công ty TNHH Xây dựng Số 2 Số 7/27 Giáp Bát , Tổ 3, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101540925Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30