Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2004
Công ty cổ phần thương mại, Đầu tư Và xây dựng Thái Sơn M09-L10, Khu A, khu Đô Thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101455620Đang hoạt động
-
2003
Công ty cổ phần đầu tư Lạc Hồng Số nhà 85 đường Lê Văn Lương, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101417985Đang hoạt động
-
2003
Công ty TNHH Nội Thất Minh Châu Số 63 phố Giang Văn Minh, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101388332Đang hoạt động
-
2003
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư, Thiết Kế Và xây dựng Sông Đà Số 1 ngách 592/29 đường Trường Chinh, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101388290Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2003
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Hùng Vương Tầng 4 số nhà 5B, ngõ 119 phố Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101328090Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần xây dựng Và phát triển Hạ Tầng Xanh Hà Nội Số 8/89 Đường Lê Đức Thọ, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101320165Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần thương mại Và Tư Vấn Năng Lượng Xanh Số 82, đường La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101314041Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần thương mại Tài Chính Sao Mai Lô 3, 04 - 3A, KCN Hoàng Mai, số 435A Tam Trinh, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101309690Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Và xây dựng Đô Thị Hà Nội Lô A07, số 83 Phố Hào Nam, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101309193Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần Công Nghệ, Thiết Bị Và đầu tư xây dựng Hà Nội Đồi Dâm Mật, Thôn Xuân Sen, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101298551Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2002 Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Sao Đỏ Số 24, ngõ 5, phố Hoàng Sâm, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101296875Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30