Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2002
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Và xây dựng Bảo Anh Số 5 ngách 33 ngõ 223 Đường Đại Mỗ, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101295102Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2002
Công ty TNHH MTV Hiếu Lý Số 12, ngõ 14, phố Pháo Đài Láng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101270147Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2002 Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Việt Hồng Số 3C phố Vọng Đức, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101255283Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần Doanh Nghiệp Xã Hội Seaco Số 74, ngõ 349 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101254875Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Thương mại Ánh Sáng Nhật Linh Số 13, ngõ Văn Chương, phố Tôn Đức Thắng, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101241749Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần xây dựng - Thương mại Và xuất nhập khẩu Tổng Hợp Phòng 304A, ô đất số 1, GoldenLand, số 275 đường Nguyễn Trãi, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101234445Đang hoạt động
-
2002
Công ty trách nhiệm hữu hạn Bằng Giang Số 8 nhà N, tổ 58, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101233346Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Sông Đà Tổ 9, đường Trung Văn, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101231892Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Đầu tư thương mại xây dựng Và Năng Lượng Toàn Cầu Thôn Đoài, Cụm 3, Xã Ô Diên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101226444Đang hoạt động
- 2002 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2002
Công ty TNHH Bách Khoa xây dựng Và Cơ Điện Số 2, nghách 521/51, đường Trương Định, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101204225Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30