Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2000
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng xuất nhập khẩu Thăng Long Ô số 6, biệt thự 1, khu đô thị mới Pháp Vân Tứ Hiệp, Phường Yên Sở, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100991682Đang hoạt động
-
2000
Tổng công ty đầu tư Và phát triển Nhà Hà Nội Số nhà 34 phố Hai Bà Trưng, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100977705Đang hoạt động
-
1999
Công ty cổ phần đầu tư NCX Hà Nội Tầng 17-18, Toà nhà Số 01, Phố Thái Hà, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100912828Đang hoạt động
-
1999
Công ty cổ phần Sông Đà 5 Tầng 5, Tháp B, Tòa nhà HH4 Khu đô thị Sông Đà Mỹ Đình, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100886857Đang hoạt động
-
1999
Công ty cổ phần Thương Bệnh Binh Hà Nội Số 69, Ngách 32, Ngõ 76 Phố An Dương, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100852375Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
1999
Công ty cổ phần Tư Vấn, Đầu tư Và xây dựng Hương Giang Số nhà 28, ngõ 66, phố Tân Mai, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100821401Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
1999
Công ty TNHH Xây dựng Tân Mai Ô số 1, lô 8, cụm công nghiệp Lai Xá, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100779069Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH Thương mại Và đầu tư Thăng Tiến Số 2 Ngõ 37 đường Lê Thanh Nghị, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100778298Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Tập Đoàn Thái Bình Tầng 18, Tòa nhà Số 1, phố Thái Hà, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100778153Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và Kinh Doanh thương mại Liên Anh Thôn Giao Tác, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100766020Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thăng Long số 66 đường Cốm Vòng, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100728473Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH Thủ Đô I Tầng 3, Số 4, Ngõ 521/20 An Dương Vương, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100681289Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30