Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
1998
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng phát triển Nhà Số 7 Hà Nội Số 37 phố Nguyễn Đình Chiểu, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100636374Đang hoạt động
- 1998 Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH Đức Trung Số 6 ngách 20/18B Nguyễn Công Hoan, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100368291Đang hoạt động
- 1993 Tạm ngừng hoạt động
- 1998 Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Xây dựng Và phát triển Đô Thị Số 27 Lê Đại Hành, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100285006Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Lucky House Việt Nam Số 110 phố Thái Thịnh, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100230215Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần đầu tư Xây Lắp Và phát triển Nhà Số 4 Tôn Thất Tùng, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100111031Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Thanh Xuân 35 Phố Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100110870Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
1998
Công ty cổ phần Hồng Hà Việt Nam Nhà Điều hành, khu đô thị mới Tứ Hiệp, Phường Yên Sở, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100109674Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH Một thành viên vận tải Và xây dựng Số nhà 83 A, phố Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100108328Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Tu Tạo Và phát triển Nhà 28 phố Trần Nhật Duật, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100105944Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30