Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển Kỷ Nguyên Mới 76 46 Nguyễn Trãi, khu phố 24, Phường Long Khánh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604096275Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng - Cơ Khí An Phú 244/25/23/2, Bùi Hữu Nghĩa, Khu phố Tân Vạn 1, Phường Biên Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604096187Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Khởi Tân Nguyên Số 74/16, đường Nguyễn Thái Học, tổ 18, khu phố 4, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604096081Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Và dịch vụ Tho 058 Đường Bùi Văn Hòa, khu phố 8, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604095867Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Dân Dụng công nghiệp Long Hưng Thịnh 48A, đường Bùi Hữu Nghĩa, Khu phố Bửu Hoà 2, Phường Biên Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604095088Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Lê Tuấn Thảo 18/49 Lương Thế Vinh, Khu phố 26, Phường Long Khánh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604094221Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kim Phát Hvac Số 304/4, đường Bùi Chu 1, tổ 8, ấp Bùi Chu, Xã Bình Minh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604094038Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp xây dựng Tân Kim Thịnh Đường Lý Thái Tổ, tổ 1, ấp Long Hiệu, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604094006Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Noblex Hub Finance Tầng 3 Tòa nhà Tinnghia Plaza, số 224 Hà Huy Giáp, khu phố Vườn Mít, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604093549Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Sunshine Golf & Resort Tầng 3, Tòa nhà Tinnghia Plaza, số 224 Hà Huy Giáp, Khu phố Vườn Mít, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604093531Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30