Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH XD Quang Minh A&C 109B/5, tổ 8, khu phố 13, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604104448Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV Xây dựng Và đầu tư phát triển Hoài Nam Số 733, ấp 8, Xã Long Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604101172Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Hương Lợi Số nhà 36, đường Nam Cao, tổ 20, khu phố Tân Mai, Phường Phước Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604100972Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại sản xuất An Phước 6868 Việt Nam Số 86, Tổ 21, Ấp 7, Xã An Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604100725Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kiến Phát E&C tổ 4, khu phố Hương Phước, Phường Phước Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604099910Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Phạm Gia Đất Võ Số 219, Tổ 14, Ấp Hưng Nghĩa, Phường Dầu Giây, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604099815Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Hằng Hải Hẻm 2, tổ 11, KP 3A, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604099741Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần xây dựng Và phát triển Okc C17 Khu phố Bình Thiền, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604099526Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Đầu tư phát triển xây dựng TĐ Số 58A/3, khu phố 32, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604098265Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM Dịch vụ & Xây dựng Gia Tân Tổ 6, khu phố Tân Phú, Phường Tân Triều, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604098145Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Tín Nghĩa Đức Số 148/1, Tổ 4, Ấp Nhân Hòa, Xã Hưng Thịnh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604097102Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30