Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và phát triển Tohacons 61 đường Nguyễn Hoàng, ấp 2, Phường Trảng Bom, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604090241Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất thương mại xây dựng Minh Hiền 146/18, tổ 4, khu phố 28, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604090227Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV Xây dựng Nam Sơn Số nhà 739, hẻm 4, tổ 17, khu phố Ông Hường, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604089888Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Xây dựng 36 Thcons Số 44D, ấp 10, Phường Trảng Bom, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604089616Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Sunny Group Tổ 16, khu phố An Hòa, Phường Biên Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604089581Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM DV Môi Trường Miền Nam ĐN A3/6, tổ 5, khu phố Sân Bay, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604089292Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiết Kế Kiến Trúc Và xây dựng Gamma Home 48/46 khu phố Long Điềm, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604088669Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư XD TM Minh Quân Số 391, tổ 12, khu phố Hương Phước, Phường Phước Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604087778Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiết Kế Thi Công xây dựng Thái Vinh 521/113, đường Xa Lộ Hà Nội, tổ 12, khu phố 26, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604087591Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ vận tải Và xây dựng Thanh Liêm Số 8, khu 4, Khu phố Xuân Thiện, Phường Bình Lộc, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604086862Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Kỹ thuật Và thương mại KTV Số T01, chung cư A5, đường Nguyễn Ái Quốc, khu phố Bình Thiền, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604085428Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng HĐ Tín Nghĩa 285/3/3 Võ Thị Sáu, ấp Giồng Ông Đông, Xã Đại Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604084819Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30