Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty TNHH Khai Thác Công Trình Giao Thông 918 3/3, Đường Thân Nhân Trung, Tổ 26, Khu phố 4, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602222245Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty TNHH Hưng Long Phát Số 107, Xa lộ Hà Nội, KP 15, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602215689Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Xây dựng Đức Trường Phát Số 7, đường số 9, KP Nhị Hòa, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602215512Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Sáng Tạo Trẻ Số 543/15E, đường Bùi Trọng Nghĩa, tổ 19, KP 3A, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602205553Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng Mỹ Phát Số 50, đường Nguyễn Tri Phương, KP 4, Phường Long Khánh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602199155Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên Quý Phú Quý 41A/20, KP 3, đường Trần Văn Xã Phường Trảng Dài, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602194661Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng Phúc Đạt Phát Số 46/13, tổ 10, khu phố 1, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602178028Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên thương mại - Dịch vụ - Vận tải Đình Cường Số 42B, tổ 14, khu phố 33, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602142487Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên Cẩm Xuyên Số 17, tổ 16, ấp Trầu, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602113334Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30