Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2008
Công ty TNHH Phú Lộc Phát Số 6A6, đường Lê Thị Vân, khu phố Bình Đa, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600985643Đang hoạt động
- 2008 Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Một thành viên Âu Lạc KM 117, phố 2, ấp 3, Quốc lộ 20, Xã Phú Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600980638Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Xuân Quý Số 23/2/8, KP 4, Đường Hưng Đạo Vương, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600978815Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Lắp Máy Idico KM 23, Quốc lộ 51, Ấp 1, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600975839Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Kim Minh Ngọc 254 đường 30/4, tổ 20, khu phố 9, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600974715Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Một thành viên TM - DV Văn Phòng Châu Mai Loan Số 2C, đường Nguyễn Trãi, KP 24, Phường Long Khánh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600973951Đang hoạt động
- 2008 Đang hoạt động
-
2008
Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Kim Yến Số 161, ấp Rạch Bảy, Xã Đại Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600973020Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Một thành viên Tiến Lịch Số 7, tổ 1A, khu phố 4, Phường Trảng Bom, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600959386Tạm ngừng hoạt động
-
2007
Công ty CP Xây Lắp Và Vật Tư xây dựng 2 -CC2 Cụm Công nghiệp dốc 47, khu phố Long Khánh 1, Phường Tam Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600958142Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Việt Hùng Sơn 109/15, KP 2, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600954998Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30