Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Lương Minh Vũ Thôn Agrồng, Xã Tây Giang, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000763263Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng, Thương mại Và dịch vụ Hùng Sơn Khu Phước Mỹ, Xã Đại Lộc, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000688016Đang hoạt động
- 2008 Tạm ngừng hoạt động
- 2008 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công ty TNHH Xây dựng - Thương mại Trường Sơn Hải Thôn 1, Xã Nam Trà My, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000483837Đang hoạt động
- 2008 Đang hoạt động
- 2007 Đang hoạt động
-
2007
Công ty CP Xây dựng phát triển Công Nghệ Thanh Quảng H7 - Khu dân cư cuối đường Hùng Vương, Phường Hương Trà, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000476332Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Nam Diên Thôn Mộc Bài, Xã Xuân Phú, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000412875Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiết Kế Và xây dựng Atg & TT 482 Nguyễn Duy Trinh, Phường Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam 0402344836Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Xây dựng TM & DV Tâm Đức Phúc Thửa đất số 904, tờ bản đồ số 13, Thôn Phú Sơn Tây, Xã Hòa Tiến, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402344057Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30