Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ DTH686 Lô B2-56-62 Dự án Golden Hills – Khu A, Phường Hải Vân, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402343222Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Racons Số nhà 22 đường Khuê Mỹ Đông 5, Phường Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam 0402342980Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Pa Phú Nguyễn Thửa đất số 839, Tờ bản đồ số 13, Thôn La Bông, Xã Hòa Tiến, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402341521Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại TN Phúc Khang 92 Nguyễn Nhược Pháp, Phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402340687Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần xây dựng Và Thiết Bị Hoàng Lâm 35 Trần Quý Kiên, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402340609Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Lộc Dương Phát K69/3B Chế Lan Viên, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402340486Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Và xây dựng At Home 240/19 Thái Thị Bôi, Phường Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam 0402339970Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng May Homes 244/16 Tôn Đức Thắng, Phường Hòa Khánh, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam 0402339272Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiện Minh Buildtech Số nhà 232A Lê Văn Hiến, Tổ 18, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402338092Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Tập Đoàn xây dựng Bất Động Sản MSM Số 96 Trần Văn Hai, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402337941Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30