Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2023 Đang hoạt động
- 2022 Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần kỹ thuật HHB Số 58, đường Trịnh Quang Xuân, Phường Hòa Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402175144Đang hoạt động
-
2022
Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư Vấn Và xây dựng Danacons 89 Nguyễn Hữu Thận, Phường An Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402168901Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Kachicons Lô 01 đường Trần Quý Kiên, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402160596Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần Thiết Kế Và Thi Công xây dựng Trình Tiến 11 Lê Đình Kỵ, Phường An Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402159872Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Lộc Phạm Lô 30B2.18, Tổ 9, Khu tái định cư số 6, Phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402157748Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Châu Phát Lô 11 B2-1 Khu Gia đình quân nhân kho K55, tổ 18, Phường An Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402140448Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ Nhà Đất Thành Rin Lô 57-B2.21, Khu số 4 mở rộng – Khu đô thị mới Nam cầu Tuyên, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402139594Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30