Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Kỹ thuật xây dựng Long Tiến Phúc Thửa đất số 450, Thôn An Sơn, Xã Bà Nà, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402290073Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và phát triển DS 30 Mỹ Thị, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402283622Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kỹ thuật xây dựng & Thương mại An Phát Xanh K48/08 Trần Xuân Lê, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402283598Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Phan Nam An 18 Nguyễn Huy Oánh, Phường Hòa Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402282756Đang hoạt động
- 2024 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Khánh Quân HT K130/10 Phan Văn Định, tổ 33, Phường Liên Chiểu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402217210Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần TM & DV Đảo Ngọc Corporation Số 422 đường 2 Tháng 9, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402196722Đang hoạt động
-
2023
Công ty CP Đầu tư TM XD & SX ĐQH Tổ 8, thôn Phong Nam, Phường Hòa Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402196585Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Thiên Vân Bắc Bộ Tầng 09, Tòa nhà PVcomBank, Số 2 Đường 30 tháng 4, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402187333Đang hoạt động
-
2023
Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư thương mại xây dựng Thcons K41/H08/15 Đặng Thùy Trâm, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402186925Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30