Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế - Xây Lắp - Vật Tư Thiết Bị An Thái 74- Phan Phu Tiên, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400505397Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Tư Vấn & Xây dựng công nghiệp Sông Tranh Lô A15 - 2 KDC Bàu Hạc 3, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400494191Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2005 Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Thành Thông K112/92 Trần Cao Vân, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400489201Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Kinh Doanh Tổng Hợp Hòa Phước 262 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400485912Tạm ngừng hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Nam Phương Lô B2-4.21 đường số 8, KĐT Quốc tế mới Đa Phước, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400484316Đang hoạt động
- 2005 Tạm ngừng hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Hưng Thịnh 57/3 Trần Ngọc Sương, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400480329Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2004
Công ty TNHH Xây dựng - Thương mại Và dịch vụ Minh Đạt 09 Thái Thị Bôi, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400477005Đang hoạt động
-
2004
Công ty cổ phần xây dựng Liên Việt Tiến 368 Tôn Đức Thắng, Phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400464510Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Đông - Tây 433 Mai Đăng Chơn, Tổ 16 B, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400435781Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30