Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Minh Khang Group Thôn Vân Am, Xã Yết Kiêu, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801488798Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Sông Đáy số 5 Khu B Trần Hưng Đạo, Xã Nam Sách, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801487868Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại đầu tư Và xây dựng Thảo Nguyên Thôn Cõi Hưng Sơn, Xã Thái Tân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801486046Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Và thương mại MQ81 Số 81 Vương Bạt Tụy, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801480534Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại dịch vụ Minh Khôi Tổ dân phố Khuê Liễu, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801476577Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Thành Đạt HP Đội 6, Thôn Ngọc Lặc, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801474481Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM DV Xây dựng Đại Hưng Thôn Đôn Giáo, Xã Lạc Phượng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801474153Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH TM Và xây dựng Minh Hưng Nhà ông Nguyễn Văn Hiển, Đội 1, Thôn Trạch Lộ, Xã Nguyên Giáp, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801473463Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Hà Phương HP Thôn Đoài, Xã Hà Bắc, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801472759Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Minh Nhật HP Thôn Vân Am, Xã Yết Kiêu, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801469900Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30