Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng Phước An Số 13, Phố Triệu Quốc Đạt, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801467491Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Hải Đăng HP Thôn Vân Am, Xã Yết Kiêu, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801467149Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH ĐT & XD Đức Hạnh Thôn Nam Thượng, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801466480Đang hoạt động
-
2025
Doanh nghiệp tư nhân Hà Quý Khiêm Số 5/46 đường Nhữ Đình Hiền, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801464123Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần dịch vụ Hành Chính Công Ninh Giang Thôn Tranh Xuyên, Xã Ninh Giang, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801457292Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng HD Sơn Hải KDC số 2, Phường Kinh Môn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801431833Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Thái Tuệ 559 Khu Trung tâm thương mại Ghẽ, Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801411361Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ 569 39/A Đại Lộ Hồ Chí Minh, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801410054Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH MTV Xây dựng Thanh Hưng Số nhà 79, Đường Vũ Công Đán, Phường Tứ Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801406354Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH TM Và VT Đan Hội Khu Thượng Chiểu, Phường Nhị Chiểu, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801392567Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30