Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công ty TNHH Một thành viên Tiến Mạnh Số 251 đường Tuệ Tĩnh, Xã Thanh Miện, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800303162Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần xây dựng Và dịch vụ thương mại Đại Thịnh Số nhà 01, đường Vương Chiêu, Phường Hải Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800297769Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Sản xuất Và xây dựng Tân An Thôn Lý Đỏ, Xã Bình Giang, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800296275Đang hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
-
2003
Công ty trách nhiệm hữu hạn Thành Hưng Số 24, ngõ 31 đường Nguyễn Văn Thịnh, khu 10, Phường Hải Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800269465Đang hoạt động
-
2003
Công ty cổ phần Hòa Xá Số 360A, đường Nguyễn Lương Bằng, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800269426Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Bạch Đằng Số nhà 66, phố Thống Nhất, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800264298Đang hoạt động
-
2001
Công ty xây dựng Hùng Sơn (TNHH) Khu dân cư Trần Nội, Phường Thạch Khôi, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800244164Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
1998
Công ty cổ phần Cơ Điện nông nghiệp Hải Dương Số nhà 95, đường Nguyễn Lương Bằng, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800008375Đang hoạt động
-
1998
Công ty trách nhiệm hữu hạn Hưng Hải Số nhà 205, đường Nguyễn Lương Bằng, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800003715Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Ngọc Linh Đan Tổ dân phố Đồng Quán (tại nhà ông Trần Quang Thuấn), Phường Thủy Nguyên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202355679Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần xây dựng Nam Khánh An Thôn 2 (nhà ông Vũ Hữu Long), Xã Nghi Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202355358Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30