Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Phú Phúc An TL3b18 Vinhome Vũ Yên, Phường Thủy Nguyên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202354241Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng & Nội Thất Huy Hoàng Số 20/6 đường Trần Kiên, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202353872Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH TMDV Và xây dựng Việt Hoàng Thôn Phủ Niệm, Xã An Khánh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202350381Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Beehome Số 550 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Dương Kinh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202349153Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Công Trình xây dựng Thiên Cơ Ngách 2 ngõ 59 đường Vĩnh Tiến 1, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202348368Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Đo Đạc Và xây dựng Hải Phòng Thửa 09 Lô TĐC 05 dự án nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202348311Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần xây dựng DGT Lô số 29, khu đất đấu giá Phương Khê, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347854Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại xây dựng PN & DC Tổ dân phố Tân Thanh (tại nhà bà Nguyễn Thị Hoài), Phường Hồng An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347798Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiết Bị xây dựng TH Dương Kinh Tổ dân phố 2A (tại nhà ông Đặng Văn Lâm), Phường Dương Kinh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347413Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển thương mại Và đầu tư xây dựng Đại Bắc Tổ dân phố Thắng Lợi, Phường Hòa Bình, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202346522Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và Cơ Điện Ánh Dương 38/482 Thiên Lôi, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202346226Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30