Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Thiên Sơn Số 169 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200740770Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Thiết Kế - Xây dựng Kiến Trúc Việt Số 115 Nguyễn Văn Hới, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200737841Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Và xây dựng Khang Minh Số 6A Phú Hải 2, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200733741Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Cơ Khí Và xây dựng Hồng Hà Số nhà 02 lô BC 1 Khu đô thị PG, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200725525Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Tam Long Số 1/3/52 đường Lưu Úc, Phường Phù Liễn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200719112Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Bạch Đằng 7 Số 128 đường Trần Huy Liệu, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200679692Đang hoạt động
-
2006
Doanh nghiệp tư nhân xây dựng Văn Dũng Đường 10, thôn Nhân Giả, Xã Vĩnh Bảo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200668771Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Hương Cảng Số 107 ngõ 63 phố Cấm, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200667376Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Tư Vấn Và đầu tư phát triển Hạ Tầng Hải Phòng Số 4 Chu Văn An, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200656173Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Hoàng Thắng Tổ dân phố 1, khu vực Đông Sơn, Phường Lưu Kiếm, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200654105Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần xây dựng thương mại Việt Khánh Tổ dân phố Nam Bình (nhà ông Trần Ngọc Trúc), Phường Hồng An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200646457Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Hoàng Anh D.C.T Số 77/27 Tổ dân phố 1, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200641240Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30