Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công ty cổ phần Tư Vấn Giám Sát Và xây dựng Số 9 Số 40 An Đà, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200634589Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty TNHH Xây dựng Và phát triển Mạnh Hùng Thôn 4, Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200612200Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2004
Công ty cổ phần Tân Hải Tràng Cát Khu dân cư Cát Khê, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200589840Đang hoạt động
- 2004 Đang hoạt động
-
2004
Công ty TNHH Xây dựng Trường Thành Số 99 Km91 đường 5 mới, Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200584440Đang hoạt động
-
2004
Công ty TNHH Sản xuất Và Kinh Doanh Mai Linh Số 17B đường Điện Biên Phủ, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200577958Đang hoạt động
-
2003
Công ty trách nhiệm hữu hạn Xây Lắp Việt Hưng Số 41 Hùng Vương, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200545177Đang hoạt động
-
2003
Công ty cổ phần xây dựng Số 3 Hải Phòng Tầng 3 toà nhà Htower II số 195 Văn Cao, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200509429Đang hoạt động
-
2003
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng - Thương mại Hoa Phượng Đỏ Thôn An Tràng, Xã An Lão, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200508922Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH MTV Cơ Khí Và xây dựng Đông Hải Kho Công ty vật tư Nông Nghiệp I Hải Phòng, thôn 3, Phường Thiên Hương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200504212Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại Đại Thành Số 276 Lạch Tray, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200489620Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2002
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng Hải Phòng Số 129 Lê Duẩn, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200461939Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30