Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Xây dựng Và Quản Lý Dự Án Minh Đức Thôn Lợ, Phường Quế Võ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301406751Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Đô Thị Nam Sông Đuống Khu Bến Hồ, tổ dân phố Hồ, Phường Thuận Thành, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301406624Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và Cơ Điện Lộc Linh Số nhà 36, Đường Nguyễn Thủ Tiệp, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301406198Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển xây dựng MTT Holdings Thôn Đại Chu, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301404747Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại 168 Việt Nam Tổ dân phố Bùi Xá, Phường Ninh Xá, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301404105Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và TM Lâm Phát Khu phố Hưng Phúc, Phường Tam Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301401714Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại MQC Thuận Thành Khu phố Giữa, Phường Mão Điền, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301400728Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Hiếu Hưng Phát Duệ Nam, Xã Tiên Du, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301400580Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30