Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Kinh Doanh thương mại Mạnh Đức Số nhà 12, Khu phố 2, Phường Đồng Nguyên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301399751Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Vinco New Đội 2, Thôn Hương Triện, Xã Nhân Thắng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301399688Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần thương mại đầu tư xây dựng Uy Vũ Nhà ông Nguyễn Khắc Sơn, Xóm Lăng Chợ, Thôn Cao Thọ, Xã Cao Đức, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301398740Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hùng Hà Khu Đồng Trầm, Phường Vũ Ninh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301396856Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần phát triển đầu tư xây dựng Newstar Lô Q12 Khu đô thị Dabaco Đền Đô, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301396334Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Trường Trang BN Nhà ông Nguyễn Văn Sơn, Thôn Đồng Sài, Xã Phù Lãng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301396278Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và phát triển Mạnh Dũng Số 61 đường Quang Trung, Tổ dân phố Liễn Thượng, Phường Nhân Hòa, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301395355Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển thương mại Và dịch vụ Đức Phong Số 71, Tổ dân phố Ngô Khê, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301394802Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Kiên Minh Tổ dân phố Thanh Bình, Phường Song Liễu, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301394432Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Hải Hiếu Số 18 đường Lý Tự Trọng, Tổ dân phố Dương Lôi, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301394104Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Và xây dựng Minh Hải Khu phố Dư Xá, Phường Ninh Xá, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301393703Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30