Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thái Hằng BN Lô 280, Đường Võ Cường 101, Khu Khả Lễ, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301392957Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và Cơ Điện Phúc Lộc Vina Thôn Phúc Lộc, Xã Phù Lãng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301392523Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Thiết Kế Kiến Trúc xây dựng Toàn Thắng Tổ dân phố Nội, Phường Mão Điền, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301392481Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMXD Đức Giang Số nhà 29, đường Trần Đăng Tuyển, TDP Thanh Sơn, Phường Vũ Ninh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301392185Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Prado Holdings Việt Nam Khu phố Đạo Sử, Xã Lương Tài, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301391921Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Tập Đoàn Global Property LK3-LK4 đường Lạc Long Quân, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301391304Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Nhà Yên Trung Invest Khu đô thị mới, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301391287Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ Sông Đuống Thôn Nghĩa Chỉ, Xã Phật Tích, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301390678Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Alg Bắc Ninh Khu phố Phúc Tinh, Phường Tam Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301390251Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Bccons Thôn Cầu Đào, Xã Nhân Thắng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301390036Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Vinh Vĩ Thôn An Động, Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301388950Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư công nghiệp TPP Kinh Bắc Lô K1,2,5,6 - L2, L3, Khu công nghiệp Quế Võ, Phường Nam Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301388100Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30