Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công ty TNHH TM - XD Ngọc Minh 45/2 Đặng Quang Minh, Ấp 2, Xã Long Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200231086Đang hoạt động
-
2005
Công ty trách nhiệm hữu hạn Tám Tuấn Số 143, Đường 3/2, Khóm Vĩnh Mỹ, Phường Mỹ Quới, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200226618Đang hoạt động
-
2004
Công ty trách nhiệm hữu hạn Hậu Giang Số 676 Võ Văn Kiệt, Khóm 7, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200224610Đang hoạt động
-
2002
Doanh nghiệp tư nhân Bửu Đăng Số 239 Trần Hưng Đạo, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200204928Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 1999 Đang hoạt động
- 1998 Đang hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
- 1998 Đang hoạt động
-
2002
Công ty CP Xây dựng Phúc Hậu E4 - 6,7 Đường Lê Văn Tưởng, KDC 586, Khu Vực Thạnh Thuận, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2000379127Đang hoạt động
-
2008
Công ty CP Đầu tư thương mại xây dựng Huỳnh Ngọc 52-54 AB1, Xuân Thủy, Khu dân cư Cái Sơn Hàng Bàng, Khu vực, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1900358449Chờ làm thủ tục phá sản
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Duy Khoa Cần Thơ Số 052, Ấp Nhơn Thuận, Xã Nhơn Ái, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam 1801833333Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV Liên Ngân Phát Số nhà A4-35.36, đường số 4, khu dân cư Nam Long, khu đô thị Nam Cần Thơ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801833245Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30