Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH NTM Vision Land 76, đường 19, KDC Vạn Phát, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801832361Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần xây dựng Diamond Số 162/4 đường Nguyễn Văn Trường, Khu vực 8, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801832202Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV DV TM XD Hoàng Dũng Số 112/69 đường Hoàng Quốc Việt, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801832160Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Thiện Nhân KTL 566C Khu vực Tân Xuân, Phường Phước Thới, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801832146Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng ĐHB 68 Tầng 1, Số D1-34-35 đường Lê Văn Tưởng, KDC 586, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801832139Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Kiến An Pro 139C/4 Trần Vĩnh Khiết, Khu vực 1, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801832040Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH ĐTXD Minh Cảnh Mio Số 6/8/32D đường 3/2, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801831960Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư thương mại K-Green Tầng 12, Tòa Nhà Nam Á Bank, Đường Lý Thái Tổ, KDC Hưng Phú 1, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801831752Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM DV XD Miền Tây CT 65 Số 57, đường số 15, KDC Thới Nhựt 1, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801831505Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Lâm Cát Đình Thửa đất 1928, Tờ bản đồ số 38, Đường Võ Văn Kiệt, Khu vực 7, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801831470Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và đầu tư xây dựng Tuyết Mai G6 - 1b, Đường 52, KDC 586, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801831304Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Mộc Nam 66, khu vực Hòa Thạnh A, Phường Ô Môn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801831248Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30