Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Kiến Trúc xây dựng Và thương mại Alphahome Số 79, đường Nguyễn Trọng Quyền, khu vực Phụng Thạnh 2, Phường Thuận Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801831181Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH MTV Phương Vinh Cần Thơ 146/45/28A, Khu vực 4, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801831093Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH ĐTXD Minh Minh Hoàng Việt 275 đường 30/4, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801830685Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng thương mại Tổng Hợp Vĩnh Phát 99 Số 82 Ấp Đông Hoà, Xã Đông Thuận, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801830607Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH ĐTXD Ngọc Vũ Phước HD 211 Đường Trần Văn Hoài, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801830036Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại đầu tư xây dựng Văn Quyền CT Số 38, đường số 3, khu dân cư Metro, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801829601Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Đăng Khoa Phát Số 732, KV Bình Dương, Phường Long Tuyền, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801829471Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Chí Thuận Group 234/68 Hoàng Quốc Việt , KV2, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801829270Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH MTV TV TK XD Thịnh Phát Số 379, đường Tôn Đức Thắng, Phường Phước Thới, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801828950Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH ĐTXD Huệ Hoàng Đức 116, Đường 3 tháng 2, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801828573Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng Đăng Khoa Est 2026 E55, Đường số 2, KDC Công ty 8, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801827918Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30