Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư xây dựng Ánh Ngọc Số 62, đường B30, KDC 91B, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800648680Đang hoạt động
-
2006
Công ty CP Tư Vấn đầu tư xây dựng Xuân Anh 151/57A, Trần Hoàng Na, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800646813Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Đầu tư Và Quản Lý Quỹ Khởi Nghiệp Duy Hưng 62 đường A9 KDC Hưng Phú, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800642537Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng dịch vụ Xuân Khánh 209, đường 30/4, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800635709Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Ngọc Đức 11/1, đường 30/4, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800613060Đang hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần đầu tư Và Tư Vấn Thiết Kế xây dựng 91 Thửa đất số 175, Tờ bản đồ số 3, KV Thạnh Mỹ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800600960Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Hàng Không Số 333 Nguyễn Văn Linh, Khu vực 3, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800599271Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Xây dựng Gia Long Số 152C, đường Nguyễn Thông, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800586508Đang hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
-
2005
Công ty CP Đầu tư Và xây dựng Thành Phố Cần Thơ 1A tỉnh lộ 923, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800585416Đang hoạt động
- 2004 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30