Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2004
Công ty cổ phần xây dựng thương mại Hoàng Sơn Lô 297-298, khu dân cư 91B, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800548982Tạm ngừng hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Xây dựng Thanh Tiến 10B, Đường số 4, KDC Cái Sơn - Hàng Bàng (Khu B), KV 2, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800491630Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Xây dựng Lâm Huỳnh B34 Nguyễn Thông, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800487874Tạm ngừng hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Xây dựng Hữu Nghị 235, đường số 3, KDC Cán bộ - giảng viên ĐHCT, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800420125Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Thống Nhất 43/43 đường 3/2, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800416834Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2001
Doanh Nghiệp TN Đại Toàn Thắng 539/11, Trần Quang Diệu, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800415453Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng thương mại dịch vụ Toàn Thắng 96/9A Nguyễn Thần Hiến, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800410776Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng 456 63 Đồng Văn Cống, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800394549Đang hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH Một thành viên đầu tư xây dựng thương mại Và dịch vụ Hồng Trung 392 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800224498Đang hoạt động
-
1995
Doanh nghiệp tư nhân Trung Tín Số 18, Trần Hưng Đạo, Khu vực 1, Phường Ngã Bảy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800224441Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
1998
Công ty CP Đầu tư xây dựng Số 10 Idico 43A, đường 3/2, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800155910Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30