Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng QDT Lô 262 MBQH 584, phố Thành Yên, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803232516Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Thành Hằng Nhà ông Nguyễn Hữu Thành, khu phố Tiến Thành, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803232280Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH DV & XD Hoàng Anh Phát Số nhà 225, thôn Bái Trại, Xã Yên Định, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803231255Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại dịch vụ Tam Đồng Phát Thôn Thọ Lộc, Xã Đồng Tiến, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803231142Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và sản xuất Cơ Khí Phú Quý Star Thôn Phú Trung, Xã Hoằng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803230519Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Và xây dựng Anh Đức Phát Tại nhà ông Cao Xuân Thanh, Thôn Thổ Tân, Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803230501Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và Tư Vấn Thiết Kế S Home 45 Thiều Thốn, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803229496Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ Nguyễn Hoàng Nhà ở số A222 thuộc dự án số 01: Khu đô thị Quảng Trường Biển Sầm Sơn, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803229263Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại XD Và Thiết Kế Thi Công Trọn Gói 36 HH3-43 Dự án số 01, Khu Đô Thị Trung Tâm Thành Phố Thanh Hóa, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803228164Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30