Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Huy Diệu Thôn Thuần Nhất, Xã Hoa Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803228100Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH XD Nguyên Khang 88 Số nhà 52, Đường Đông Thổ, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803227594Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng MB07 Số nhà 2A, ngõ 166, đường Trịnh Tuệ, thôn Nhân Trạch, Xã Quảng Yên, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803227019Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Khoáng Sản Hạc Thành Số nhà 35 Danh Môn, Khu đô thị Eurowindow, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803226992Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và đầu tư phát triển Đại Thành Công 36 10/207 Trần Nhật Duật, Thôn Bái Vàng, Xã Lưu Vệ, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803226696Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Xây dựng TM Tuấn Nguyễn Số nhà 176 Mai Hắc Đế, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803225815Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Bảo Phát 36 Số nhà 190, Quốc lộ 45, Thôn Đoài Đông, Xã Quảng Yên, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803225780Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng DVTM Tổng Hợp Minh Quân Thôn Thông, Xã Xuân Chinh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803225639Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Song Toàn Lộc Phát Lô 99 Giai đoạn 2, KCN Tây Bắc Ga, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803225614Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Minh Tiến KT Số 13, Xóm 6, Xã Nga Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803225526Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH DVTM Và đầu tư xây dựng Trường Thịnh Thôn Diên Hào, Xã Sao Vàng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803225149Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Kiến Trúc & Xây dựng Q95 MBQH 3279, Hà Trung, Xã Lưu Vệ, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803225050Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30