Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH HN Phú Lâm Thửa đất số 1209, bản đồ số 30, Thôn Thịnh Hùng, Phường Trúc Lâm, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803196628Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng vận tải Quang Minh Số 101 Lê Văn Hưu, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803196064Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Xuân Hùng JSC 01 Thôn Quần Nham 1, Xã Đồng Tiến, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803193786Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Đại Dương Window Số nhà 24, Đường 05, Thôn Quý Thọ, Xã Hoằng Giang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803193137Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMXD Tén Tằn Nhà bà Hà thị Lượng, thôn Tén Tằn, Xã Mường Lát, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803192951Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Trang Hòa Phát Tại nhà ông Lê Duy Hòa, Thôn Hợp Nhất, Xã Thanh Kỳ, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803192119Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn XD Mạnh Tình Nhà số 2 đường số 5, Thôn Phú Lai, Xã Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803191475Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nam Phong-CB Số nhà 22, ngõ 15 đường Hồ Xuân Hương, Tổ Dân Phố số 3, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803188673Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Quân Nga Số nhà 04, Đường 14/10 Thôn Phú Thứ, Xã Tượng Lĩnh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803184189Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH H & Q Group Nhà ông Vi Văn Huynh, Khu phố 7, Xã Sao Vàng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803183717Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và Tư Vấn đầu tư xây dựng Thái Sơn Số nhà 45 quốc lộ 47C, Thôn Bi Kiều, Xã Trung Chính, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803181420Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30