Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Môi Trường Và dịch vụ thương mại Tâm Đức Thôn Tập Cát 1, Xã Nông Cống, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803206227Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Tư Vấn Và xây dựng Hạnh Phúc Nhà ông Lê Đình Hùng, thôn Thuần Xuân, Xã Hoằng Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803205456Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần BMT Group Số nhà 109 phố Cao Sơn, Phường Đông Quang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803205223Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và Cơ Khí Phong Thuỷ Số nhà 62, Đường Bùi Sỹ Lâm, Xã Lưu Vệ, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803205199Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Việt Thắng 86 111 Thôn Quần Thanh 2, Xã An Nông, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803204935Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH H&H Construction SN 130 Nguyễn Hiệu, Thôn Tân Dân, Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803203480Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thiết Kế Và xây dựng Hiệp Thành Phát Thôn Cự Phú, Xã Công Chính, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803202053Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH ĐT Và PT Xây dựng Nam Anh Nhà ông Nguyễn Văn Hội - Xóm 7, Xã Biện Thượng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803201476Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phúc Tâm Hân Quốc lộ 45, Khu Phố Thuận Tôn, Xã Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803199139Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM Xây dựng Linh Dũng Nhà gia đình ông Đào Huy Điền, thôn Quần Hậu, Xã An Nông, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803198664Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và dịch vụ Hùng Anh Phát Số 03 ngõ 17 ngách 30 Nguyễn Trinh Tiếp, Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803197251Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH XD & TM Tuấn Kiệt Thôn 3 (nhà ông Nguyễn Văn Hoan), Xã Tân Tiến, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803196787Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30