Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng Như Xuân Thôn Đồng Xuân, Xã Hóa Quỳ, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803216465Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Thuận Tình Số nhà 08/05 thôn Phú Vinh Đông, Đường Bút Sơn 29, Xã Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803214588Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Đại Quang Phát Lô T7.40 MB 7553, Tây Sơn 1, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803214556Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Và đầu tư xây dựng Cường Sơn Thôn Ước Thành, Xã Quảng Ninh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803214330Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vận tải thương mại Hùng Nhung SN29, đường 6, thôn Thanh Xuân, Xã Hoằng Tiến, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803214309Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Tdconss Thôn Cát Lợi, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803213880Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần thương mại Và Tư Vấn xây dựng Bình Minh 04 Hạc Thành, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803212894Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Bách Chi Số nhà 05, Ngõ 24 Đa Lộc, Xã Lưu Vệ, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803211805Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thi Công Và xây dựng Hoàng Minh Thôn Mậu Thịnh, Xã Ba Đình, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803211763Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư phát triển xây dựng Huy Hùng Thôn Minh Thịnh, Xã Yên Thọ, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803210311Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ thương mại Bảo Hưng Số 01 Thành Công, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803209612Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Dung Sơn Tại nhà bà Nguyễn Thị Dung, thôn Cách, Xã Đông Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803208457Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30