Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và phát triển Hạ Tầng Khánh Phát Khu phố Quang Trung, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803221306Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Trường An Phát Thôn Đà Trung, Phường Nam Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803221063Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Và xây dựng Ánh Dương Thôn Thanh Hà, Xã Lĩnh Toại, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803220817Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng thương mại PTH Số nhà 27 ngõ 03 thôn Khang Đoài, Xã Hoằng Tiến, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803220101Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Sửa Chữa Và thương mại Bình Minh Nhà Ông Nguyễn Văn Bình, Tổ dân phố Sơn Trà, Phường Trúc Lâm, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803220077Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ thương mại Thành Hiền Thôn Thống Nhất, Xã Yên Thọ, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803219071Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Mạnh Tiến PQ Thôn Lý Yên, Xã Yên Định, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803218455Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và Thi Công xây dựng Nhật Minh Số nhà 126, Phố Nam Sơn, Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803217395Chưa xác định
-
2026
Công ty TNHH MTV Thương mại xuất nhập khẩu Lâm Sản & Sản xuất Nhà Ông Lê Văn Hưng, Thôn Diên Hào, Xã Sao Vàng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803217123Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Thanh Hải Phác Thôn 1, Xã Yên Ninh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803217099Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Tư Vấn & Xây dựng Công Trình TLC Lô 37 mặt bằng Bắc Sơn 1, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803216754Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30