Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Nhà Xưa Số 02/351 Đường Triệu Quốc Đạt, Phố Giắt, Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803099127Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH XD TM DV Hương Tràm Số nhà 239/33 Trần Oanh, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803086336Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty cổ phần đầu tư phát triển TTH Lam Sơn Số 230, Đường Lê Thái Tổ, Khu phố 1, Xã Lam Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803080133Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư xây dựng Kiên Anh Nhà Ông Trương Mạnh Cường, Thôn Mỹ Đàm, Xã Thành Vinh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803079233Đang hoạt động
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH TM, DV & XD Thành An LK 15-19, MB 3037, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803064491Đang hoạt động
-
2022
Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Long Tấn Thôn Doãn Thái, Xã An Nông, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803052023Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Nguyễn Đàm Lam Sơn Khu 6, Xã Lam Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803041102Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Và dịch vụ Suv Khu phố Thượng Du, Phường Nam Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803035557Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Thiết Bị Bảo Anh Nhà bà Vũ Thị Tiến, thôn Thái Bình, Xã Lĩnh Toại, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803015790Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Hà Xuân 107D Ngõ Nhà Bảng, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803015670Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30