Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng dịch vụ Và thương mại Acn Số 89 Đường ĐH-HH 13, Thôn Trung Thượng, Xã Hoằng Tiến, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802973286Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Tư Vấn Và ĐT Xây dựng Minh Thành Tổ dân phố Đại Quang, Xã Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802931991Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Hacons 29 Ngõ 04 Đường HQ4, Thôn Trung Tiến, Xã Hoằng Giang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802917404Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và dịch vụ thương mại Thanh Tùng Số 49A Tân Thảo, Phố Trần Phú, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802915446Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần dịch vụ Và đầu tư xây dựng Hàm Rồng Số 281 Đình Hương, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802911113Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Udc Tầng 2, số nhà 110 Phạm Vấn, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802910494Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Minh Tâm 36 Số 26, Đường Lê Thánh Tông, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802904839Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Thúy Cương 316 49C đường Trường Thi, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802886812Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH TM Và xây dựng Hưng Vượng Số nhà 179 Tân Sơn, Phường Đông Quang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802306821Đang hoạt động
- 2015 Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH BĐS Nam Thanh Đường 513, Thôn Trung Sơn, Phường Hải Bình, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802147681Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30