Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2012
Công ty TNHH Phát triển Thanh An Nhà ông Nguyễn Trọng Định, Tiểu khu 5, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801900260Tạm ngừng hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Phatri Số nhà 01/425, đường Hàm Nghi, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801893253Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty TNHH Tư Vấn Và Xây Lắp Miền Trung Nhà Ông Lê Văn Hằng, Thôn Thái Hanh, Xã Thiệu Toán, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801748111Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH DVTM & XD Hà Thành Số nhà 09 Hạc Thành, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801743794Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng Long Thành Hưng : Số Nhà 42 No2 Khu Đông Bắc Ga, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801739572Đang hoạt động
- 2011 Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư Và xây dựng TMT Lô 13 Liền Kề 31 KĐTM Đông Sơn, Phường Đông Quang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801737938Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Tây Bắc Thanh Hóa SN 01, đường Nguyễn Hiệu, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801723526Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng Tuấn Huy Thửa đất số 653, tờ bản đồ số 31, thôn Đình Bảng, Xã Hoằng Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801717360Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH TMDV Và xây dựng Thái Hưng Số nhà 368, đường Giữa Làng, thôn Nguyên Tiến, Xã Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801716381Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng dịch vụ thương mại Tuấn An Tổ dân phố Bắc Hải, Phường Nghi Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801702290Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty TNHH Sản xuất, Xây dựng Và dịch vụ thương mại Đoàn Bình Số 68, Đường Thanh Niên, Xã Lưu Vệ, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801701480Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30