Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty TNHH Tuấn Hoa Hải Bình Khu tái định cư Hải Bình giai đoạn 1, Phường Hải Bình, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801700085Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Tân Thái Hưng Số nhà 30 Trần Oanh, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801695484Đang hoạt động
- 2011 Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và dịch vụ thương mại Nam Thanh Số nhà 165 Đường tỉnh lộ 526, Thôn Hoa Trung, Xã Hoa Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801694272Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Tân Phát Thành Nhà ông Hoàng Khắc Quang, Đội 11, Xã Quảng Yên, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801692437Tạm ngừng hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Trường Phú DSC Nhà ông Lê Đăng khoa, thôn Trường An, Xã Trường Lâm, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801667430Đang hoạt động
- 2011 Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng Chiến Dũng 01A/325 Dương Đình Nghệ, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801665031Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Nam Long Lô 89, KCN Đình Hương - Tây Bắc Ga, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801665017Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần thương mại Và xây dựng Hoàng Oanh SN448 đường Tố Hữu, tổ dân phố Trung Phong, Xã Lưu Vệ, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801664447Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng Giao Thông thương mại Và Du Lịch Trang Long Số nhà 10, Thôn Quang Trung, Xã Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801658080Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH MTV Tư Vấn Và đầu tư xây dựng Hoàng Sơn Khu Tân Mỹ, Xã Hậu Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801642362Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30