Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Phú Thanh Số nhà 48, quốc lộ 10, thôn Yên Khoái, Xã Nga Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801609220Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Một thành viên T&M Số 07 phố Nguyên Hồng, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801605459Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Tổng Hợp An Khánh Nhà ông Hoàng Đình Hiểu, khu phố 2, Xã Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801602955Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển xây dựng Thăng Long Thôn Xuân Điền, Xã Như Thanh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801600348Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Thái Thảo Nhà ông Mai Văn Thái, Thôn Thanh Ngoại, Xã Hoạt Giang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801599886Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn Hùng Anh Lô A4, MBQH 56XD, phố 1, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801599519Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần thương mại Và xây dựng Hải Cường SN 78 Trần Oanh, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801596733Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ QC Thiên Lộc Số 20/33 Lê Thánh Tông, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801594253Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Trường Thọ Thanh Hoa Lô 97 Đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801589126Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Xây dựng Dũng Vân Nhà ông Nguyễn Tuấn Dũng, Đội 7, Xã Trung Chính, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801586799Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Bắc Nam 02 Lê Văn An, khu đô thị Đông Bắc Ga, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801576310Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần thương mại Và xây dựng Minh Đạt Bãi tập kết cát, Phố Lễ Môn, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801553539Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30