Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Xuân Thành Lộc Số nhà 213 đường Hai Bà Trưng, Xã Quý Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801532698Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Dịch vụ vận tải Anh Cường Tổ dân phố Xuân Hòa, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801530965Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Xây dựng Đức Hoan Nhà ông Lê Đức Hoan, thôn Bột Thượng, Xã Sao Vàng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801529825Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại xây dựng Tuấn Hường Tại nhà ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn Hoà Hải, Xã Hoa Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801529649Tạm ngừng hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần dịch vụ Điện Năng Hải An Số nhà 128 Đường Phạm Thị Ngọc Trần, Tổ dân phố 5, Phường Tân Dân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801501019Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng đầu tư Và thương mại Quang Trung Số nhà 127 Dương Đình Nghệ, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801500791Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Hoàng Trung SN 228 Lê Lợi, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801471653Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng 139 Số 165 đường Đình Hương, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801436088Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Sỹ Long Nhà Ông Nguyễn Sỹ Nhạc, Thôn Hải Lâm, Phường Hải Bình, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801435013Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng Và phát triển Hạ Tầng Số 27 Thôn Tân Ngữ 2, Xã Yên Định, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801430456Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Xuân Hương SN 20 tiểu khu Ba Đình, thị trấn Nga Sơn, Xã Nga Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801427598Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công ty cổ phần xây dựng Tây Âu Số nhà 62 Lê Phụng Hiểu, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801426643Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30