Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty cổ phần xây dựng - Dịch vụ & Thương mại 68 Nhà Ông Phạm Sỹ Thục, Thôn Thị Tứ,, Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801423748Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần dịch vụ thương mại Và phát triển xây dựng Minh Đức E12, Liền kề 9, đường Cao Sơn, Phường Đông Quang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801408764Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Nam Cảnh Số nhà 151 đường Ngô Quyền, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801391831Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Dũng An Số nhà 104 đường Dã Tượng, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801379418Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Tân Thanh Số nhà 45 đường Quyết Thắng, phố 1, Xã Linh Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801332956Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Lê Cường Nhà ông Lê Xuân Cường, thôn Hòa Lan, Xã Hoa Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801308181Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần xây dựng Đại Nam Group HH8-31, Khu đô thị Vinhomes Star City Thanh Hoá, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801290495Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng Và đầu tư phát triển Hạ Tầng Đô Thị Nhà ông Mai Xuân Cương, thôn An Toàn, Xã Lưu Vệ, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801290449Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần xây dựng Hoàng Trung 86 Nguyễn Tạo, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801284999Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30