Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty cổ phần đầu tư Và Tư Vấn xây dựng Thanh Hóa Số nhà 22 Phú Thượng, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801116585Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Một thành viên Sinh Lốp Số nhà 95, Thôn phố Thiều, Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801104519Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần xây dựng Và dịch vụ kỹ thuật Thành Minh Số 10 đường Hai Bà Trưng, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801097011Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần xây dựng Sông Mã 06 Số 19 Nguyên Hồng, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801076290Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Minh Long Nhà Ông Hà Văn Lực, thôn Tân Lý, Xã Ngọc Trạo, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801073028Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Trường Phát. Số 09 Lê Văn An, khu đô thị Đông Bắc Ga, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801072899Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Tân Sơn Thửa đất 640 tờ bản đồ số 10, Km 12, quốc lộ 217, Cụm công nghiệp Vĩnh Minh, Xã Biện Thượng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801071503Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần xây dựng Hạ Tầng - Thương mại Thành An Nhà ông Nguyễn Xuân Hợp, Thôn Viên Khê 2, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801071408Đang hoạt động
- 2007 Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Ngọc Bảo Số 03/69 Tô Vĩnh Diện, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801061424Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại Quang Vũ Lô 25 Khu Mai Xuân Dương, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801056110Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại Thịnh Trường Thôn Tân Phúc, Xã Trường Lâm, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801055935Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30