Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty TNHH XD Ngọc Anh Nhà ông ĐỖ NGỌC TOÁN, thôn Tỉnh Thôn 2, Xã Xuân Hòa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801050260Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Linh Trang Lô 292, 293 MBQH 89, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801046345Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Khải Hoàn Khách sạn Đại Dương, khu du lịch Biển Hải Hòa, tổ dân phố Đông Hải, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801044563Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng & Phát triển Đô Thị Đức Việt Số 341 Trần Phú, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801043619Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Phương Nam DD Nhà ông Phạm Văn Phương, Khu phố Toàn Tân, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801008004Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Tuyến Thành Nhà bà Trần Thị Lan, khu phố 6, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801007794Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Hoàng Tiến Nhà ông Hoàng Tiến, Tiểu khu Đông Hòa, Xã Nông Cống, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801006783Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Xây dựng Thủy Lợi Trường Sơn Số nhà 88 Lê Duy Mật, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800972223Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Đoàn Sáu SN 92, đường Nguyễn Văn Trỗi, tiểu khu 2, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800962680Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Kinh Doanh Và xây dựng Trường Phúc Lô A - KCN Lễ Môn, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800962539Đang hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Tư Vấn Và xây dựng Hoàng Vũ Số 09 đường Từ Đạo Hạnh, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800945854Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30