Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty cổ phần Tập Đoàn Thiên Lộc Phú 766 Nguyễn Công Trứ, Phường Nam Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701003073Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Hùng Ngọc Nhà ông Phạm Văn Hùng, Đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố Đông Phong, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701002658Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển xây dựng Gia Minh Group Xóm Hạ, Xã Gia Phong, Ninh Bình, Việt Nam. 2701002545Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và Năng Lượng Xuân Đoàn Thửa số 601 tờ bản đồ số 07, tổ dân phố Quảng Cư, Phường Yên Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 2700993276Đang hoạt động
- 2011 Đang hoạt động
-
2009
Doanh nghiệp tư nhân xây dựng Minh Thư Thôn Phúc Sơn, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700524281Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công ty TNHH Xuân Phát Khánh Thịnh Nhà ông Trịnh Đình Phát, Xóm 3, thôn Yên Thượng, Xã Yên Mô, Ninh Bình, Việt Nam. 2700283290Đang hoạt động
-
2001
Doanh nghiệp tư nhân Hồng Minh NB Số 110, đường Quyết Thắng, phố 6, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700270904Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
1999
Công ty CP Đầu tư Và phát triển Nhà Hà Nội Số 27 Số 9, đường Lê Hồng Phong, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700263181Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Việc Làm Đại Dương Xanh Ocean Blue Số 33 Lê Quý Thứ, TDP Vực Vòng, Phường Đồng Văn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700923758Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư phát triển xây dựng Đức Chính Số 40 Đường Phạm Đãi Đán, Phường Duy Tiên, Ninh Bình, Việt Nam. 0700923719Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ thương mại Và xây dựng Kiên Huệ Tổ dân phố Lâm Sơn, Phường Châu Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 0700923469Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30