Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Và sản xuất Nam Phát Thôn Lời, Xã Thanh Liêm, Ninh Bình, Việt Nam. 0700923123Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Hạ Tầng kỹ thuật Bình Minh Lô 8, LK6 Khu đô thị Trung Đông 68, Phường Đồng Văn, Ninh Bình, Việt Nam. 0700923074Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Và thương mại Thiên Ân Đường Trần Quốc Toản, TDP An Tập, Xã Bình Mỹ, Ninh Bình, Việt Nam. 0700922909Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Minh Sang Group Đường Nguyễn Phúc Lai, Tổ 4, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700921609Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Lâm Hương Home Tổ dân phố Thọ Cầu Ấp, Phường Nguyễn Úy, Ninh Bình, Việt Nam. 0700920193Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Xây Lắp Hoàng Liên Sơn Số 1, Ngõ 44 Đường Lý Thái Tổ, Phường Phù Vân, Ninh Bình, Việt Nam. 0700919310Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và phát triển Duy Anh Thôn Vực Trại Nhuế, Xã Liêm Hà, Ninh Bình, Việt Nam. 0700919127Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại & Xây dựng Vic Đường Trần Quang Khải, Phường Duy Tân, Ninh Bình, Việt Nam. 0700918532Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Lê Hải Đăng 168 Số nhà 4, Ngõ 720 Đường Lý Nhân Tông, Phường Tiên Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 0700916302Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại & Xây dựng Hà Nam 68 Tổ dân phố Vân Kênh, Phường Duy Tân, Ninh Bình, Việt Nam. 0700915281Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Thiên Đăng Phát Ql21A, Thôn Đồng Quan, Xã Bình An, Ninh Bình, Việt Nam. 0700914288Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30