Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thành Công 56 Thôn Vũ Xá, Xã Bắc Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700910685Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Minh Khôi Group Số nhà 169, đường Nguyễn Thị Định, tổ dân phố Bầu Cừu, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700904106Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Đô Thị Ecogolf Hà Nam Tổ 3C, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700903102Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Mạnh Minh HN Số 69, Đường Nguyễn Quý Đức, Phường Châu Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 0700899135Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng TMDV Khánh Hưng Số nhà 28 ngõ 6 phố Kim Đồng, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700880737Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và Xây Lắp Hoàng Anh Ngã tư xã An Đổ, Xã Bình Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 0700877244Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty CP Nam Phong Hà Nam Số 154 đường ĐInh Công Tráng, Phường Duy Hà, Ninh Bình, Việt Nam. 0700853370Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Yến Tuấn Thôn Lý Nhân, Xã Nam Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700557678Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng phát triển Hưng Thịnh TDP Mễ Nội, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700551443Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Thương mại Và Du Lịch Khôi Việt Km3 Cầu Gừng, Phường Châu Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 0700542262Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30