Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Chi nhánh công ty cổ phần đầu tư phát triển Và xây dựng Giao Thông Hưng Tiến Thành Đà Nẵng Thôn Clò, Xã Sông Kôn, TP Đà Nẵng, Việt Nam 0401867706-001Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Chi nhánh công ty TNHH Một thành viên Công Nghệ Và xây dựng Phú Toản Tại Huyện Đông Giang Thôn Ngã Ba, Xã Đông Giang, TP Đà Nẵng, Việt Nam 0401834683-001Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Lưu Chiến Cons -Chi nhánh Phú Thọ Số 59 Đại Nải, Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5702183184-004Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH XD Văn Dũng - Chi nhánh Phú Thọ Số 283 Đường Hàn Thuyên, Xã Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5702181268-004Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH XD Văn Dũng - Chi nhánh Phú Thọ Số 283 Đường Hàn Thuyên, Xã Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5702181268-003Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Thiết Kế XD Homdes QuảNG Ninh - Chi nhánh Phú Thọ Khu 8, Nhà ông Thái Văn Sang, Xã Đông Thành, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5702172915-002Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Thiết Kế XD Homdes - Chi nhánh Phú Thọ Khu 6, Xã Yên Kỳ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5702172048-003Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tổng Hợp phát triển Hà Thành Thôn Kim Đức, Xã Mường Động, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400570162Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và xây dựng Taka Mỏ đá Thau, tổ 7, Phường Kỳ Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400569960Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30